魚龍

yú lóng ngư long

Hán Việt: ngư long · Pinyin: yú lóng

Tổng quan

ngư long á và rồng, cá hoá rồng, chỉ sự thành đạt. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, thời chí hĩ ngư long biến hoá«. ngư long ngư long ☆Cá và rồng, cá hoá rồng, chỉ sự thành đạt. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, thời chí hĩ ngư long biến hoá«.

Cấu tạo: (ngư) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngư long ngư long ☆Cá và rồng, cá hoá rồng, chỉ sự thành đạt. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, thời chí hĩ ngư long biến hoá«.
  • Cihui ngư long á và rồng, cá hoá rồng, chỉ sự thành đạt. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, thời chí hĩ ngư long biến hoá«. ngư long ngư long ☆Cá và rồng, cá hoá rồng, chỉ sự thành đạt. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Hẳn bền lòng chớ chút oán vưu, thời ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古生物。屬爬蟲類。全體似魚,頭大,頸短,尾細,吻長而突,四肢似鰭無刺,體長四尺至四丈,繁殖甚廣,其化石產於三疊紀白堊紀之間,印度、紐西蘭等地曾掘得。 2.一種雜技。表演魚化為龍的舞蹈,為漢代百戲之一。《漢書.卷九六.西域傳》贊曰:「設酒池肉林以饗四夷之客,作巴俞都盧、海中碭極、漫衍魚龍、角抵之戲以觀視之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼和龙。泛指鳞介水族; 指古代百戏杂耍中能变化为鱼和龙的猞猁模型。亦为该项百戏杂耍名; 古爬行动物名。外形像鱼,生于海洋。四肢桨状,适于游泳。眼大。嘴长,牙齿尖锐,肉食。卵胎生。于侏罗纪最繁盛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼和龙。泛指鳞介水族。 2.指古代百戏杂耍中能变化为鱼和龙的猞猁模型。亦为该项百戏杂耍名。 3.古爬行动物名。外形像鱼,生于海洋。四肢桨状,适于游泳。眼大。嘴长,牙齿尖锐,肉食。卵胎生。于侏罗纪最繁盛。

Eng

  • CC-CEDICT ichthyosaur
  • Cihui ichthyosaur