魯直

lǔ zhí lỗ trực

Hán Việt: lỗ trực · Pinyin: lǔ zhí

Tổng quan

bộc trực: thẳng thắn

Cấu tạo: (lỗ) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộc trực; thẳng thắn。魯莽而直率。
  • Cihui bộc trực: thẳng thắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.魯鈍憨直。如:「他天性善良魯直,好打抱不平。」 2.宋代文學家黃庭堅的字。參見「黃庭堅」條。

Eng

  • Cihui 魯直 ǔzhí s.v. indiscreetly straightforward