鮭菜

guī cài khuê thái

Hán Việt: khuê thái · Pinyin: guī cài

Tổng quan

Cấu tạo: (khuê) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時稱由魚類所製成的菜餚。唐.杜甫〈王竟攜酒高亦同過共用寒字〉詩:「自愧無鮭菜,空煩卸馬鞍。」宋.陸游〈北窗即事〉詩:「粗餐豈復須鮭菜,蓬戶何曾設扊扅。」