鮭
khuê
Hán Việt: khuê · Pinyin: guī
Tổng quan
cá hồi cá hồi vân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guī |
|---|---|
| Hán Việt | khuê |
| Quảng Đông | gwai1 |
| Nhật Bản | FUGU |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄆㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghre |
| Phản thiết | 頃畦切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một tên riêng của con lợn bể, cá hồi. Một âm là {hài}. Người đất Ngô gọi đầu cá là {hài}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鮭目鮭科中某些魚類的泛稱。具洄游性,產於北方水域。成熟時自海洋返回淡水河川生殖,幼魚孵化後,再進入海洋。在海洋中時,體呈銀白色或銀灰色,返回淡水河口後,體色變紅。太平洋鮭屬產卵後隨即死亡,大西洋鮭則部分可重回海洋。產量以美、加、日、俄最多,是重要的食用魚。
Eng
- CC-CEDICT trout|salmon
ja
- JMdict salmon (Salmonidae spp.)|chum salmon (Oncorhynchus keta)|dog salmon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古攜切【集韻】涓畦切,𠀤音圭。魚名。【山海經】敦薨之山,其中多赤鮭。【註】今名鯸鮐爲鮭魚。【雷公炮炙論】鮭魚插樹,立使枯乾。一名䲅魚,一名嗔魚。日華子謂之鰗魚,今謂之河豚。【論衡】鮭肝死人。又【廣韻】【集韻】𠀤戸佳切,音鞵。吳人謂魚菜總稱。【世說】庾杲之淸貧,每食三韭。任昉戲之曰:誰謂庾郞貧,每食鮭菜,常有二十七種。又【廣韻】苦圭切【集韻】頃畦切,𠀤音睽。複姓。【後漢·牟融傳】代鮭陽鴻爲大司農。【註】鮭陽,姓也。又【集韻】烏媧切,音蛙。鮭蠪,神名。【莊子·達生篇】倍阿鮭蠪。【註】倍阿,神名也。鮭蠪,狀如小兒,長一尺四寸,黑衣赤幘大冠,帶劒持戟。又【集韻】戸瓦切,音跨。楚冠名。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 鲑 · 鲑 · 鲑