鮮妍

xiān yántiên nghiên

Hán Việt: tiên nghiên · Pinyin: xiān yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鲜艳美好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光彩豔麗的樣子。唐.元稹〈寺院新竹〉詩:「佳色有鮮妍,修莖無擁腫。」唐.白居易〈遊悟真寺〉詩:「月與寶相射,晶光爭鮮妍。」

Cấu tạo: 鮮 (tiên) + 妍 (nghiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tươi đẹp rực rỡ
  • VietPhrases tươi đẹp
  • Biên soạn 鮮妍 xiānyán s.v. vivid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光彩豔麗的樣子。唐.元稹〈寺院新竹〉詩:「佳色有鮮妍,修莖無擁腫。」唐.白居易〈遊悟真寺〉詩:「月與寶相射,晶光爭鮮妍。」

Eng

  • Cihui 鮮妍 xiānyán s.v. vivid

Từ liên quan

Gần nghĩa

妍麗 · 鮮嫩 · 鮮於 · 鮮果 · 鮮蘑 · 鲜丽 · 鮮亮 · 鮮剝