妍
nghiên
Hán Việt: nghiên · Pinyin: yán
Tổng quan
đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | nghiên |
| Quảng Đông | jin4 |
| Mân Nam | gián |
| Nhật Bản | UTSUKUSHII |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngen |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ˤe[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ˤe[r] |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {nghiên} [姸].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nghiên nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên [Eng: beautiful]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 豔麗、美好。如:「不辨蚩妍」、「百花爭妍」。《文選.陸機.挽歌詩三首之二》:「豐肌饗螻蟻,妍姿永夷泯。」《文選.鮑照.蕪城賦》:「才力雄富,士馬精妍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妍 (形声。小篆字形。从女,幵声。本义巧慧) 同本义 妍,技也。一曰慧也。--《说文》。按,慧巧之意。 又如妍手(妙手) 美丽 浪迹无妍蚩。--江淹《杂体诗》。注犹美恶也。” 妍蚩好恶,可得而言。--陆机《文赋序》 日高日上,日上日妍。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如妍花(娇美的花);妍森(美丽茂盛);妍度(美丽的外表);妍芳(美丽的花卉);妍状(美丽的形态);妍美(美丽);妍倩(美丽);妍影(美丽的影像);妍丑(美和丑);妍柔(美丽的风 光) 美好 面丑心妍,利居众后,责在人先。--唐·韩愈《送 妍yán美丽,美好~美。~丽。~皮(美丽的皮肤)。…
Eng
- CC-CEDICT beautiful
ja
- JMdict beauty
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】同姸。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 姸 · 蔅 · 姸 · 蔅 · 姸