鮮活
tiên hoạt
Hán Việt: tiên hoạt · Pinyin: xiān huó
Tổng quan
sinh động | sống động | (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh động | sống động | (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈動活潑。如:「水產店的魚缸裡養著幾條鯉魚,鮮活可愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲜灵活泼; 谓新鲜水灵; 犹言鲜明生动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鲜灵活泼。 2.谓新鲜水灵。 3.犹言鲜明生动。
Eng
- CC-CEDICT vivid; lively|(of food ingredients) live or fresh
- Cihui vivid; lively; (of food ingredients) live or fresh