鮮血

xiān xuè tiên huyết

Hán Việt: tiên huyết · Pinyin: xiān xuè

Tổng quan

máu máu tươi; máu đào。鮮紅的血。

Cấu tạo: (tiên) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu máu tươi; máu đào。鮮紅的血。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鮮紅的血。如:「鮮血淋漓」。《三國演義》第三一回:「眾人急救,紹口吐鮮血不止。」《紅樓夢》第八二回:「就拿著一把小刀子往胸口上一劃,只見鮮血直流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲜红的血。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鲜红的血。

Eng

  • CC-CEDICT blood
  • Cihui blood

ja

  • JMdict fresh blood