鯨鯢

jīng ní kình nghê

Hán Việt: kình nghê · Pinyin: jīng ní

Tổng quan

Cấu tạo: (kình) + (nghê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên hai loài cá dữ, chỉ kẻ bất nghĩa — Ta còn hiểu là chỉ người tài giỏi làm được việc lớn. Ca dao có câu: »Kình nghê vui thú kình nghê, tép tôm thì lại vui bề tép tôm«. kình nghê kình nghê ☆Tên hai loài cá dữ, chỉ kẻ bất nghĩa — Ta còn hiểu là chỉ người tài giỏi làm được việc lớn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶猛吞食小魚的鯨和鯢。比喻凶暴不義之人。《左傳.宣公十二年》:「古者明王伐不敬,取其鯨鯢而封之,以為大戮。」明.葉憲祖《易水寒》第一折:「猿公妙術,出匣來戮盡鯨鯢。」 2.無罪而被殺戮的人。《文選.李陵.答蘇武書》:「妻子無辜,並為鯨鯢。」

Eng

  • Cihui 鯨鯢 īngní* n. 1. male and female whales 2. bully 3. executed person