鯨鱷

jīng è kình ngạc

Hán Việt: kình ngạc · Pinyin: jīng è

Tổng quan

Cấu tạo: (kình) + (ngạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á voi và cá sấu, hai loài cá dữ, chỉ quân lính hùng mạnh. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đầy sông kình ngạc, chật đường giáp binh«. kình ngạc kình ngạc ☆Cá voi và cá sấu, hai loài cá dữ, chỉ quân lính hùng mạnh. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đầy sông kình ngạc, chật đường giáp b…