鯫生

zōu shēng tưu sanh

Hán Việt: tưu sanh · Pinyin: zōu shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tưu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ nhỏ bé thấp kém này, tiếng tự xưng khiêm nhường. xu sinh xu sinh ☆Kẻ nhỏ bé thấp kém này, tiếng tự xưng khiêm nhường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.見識鄙陋的人。為輕蔑讀書人的話。《史記.卷七.項羽本紀》:「鯫生說我曰:『距關,毋內諸侯,秦地可盡王也。』」 2.文士自謙之詞。元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「歎鯫生不才,謝多嬌錯愛。」

Eng

  • Cihui 鯫生 ōushēng n. 1. despicable fellow 2. <humb.> my (humble) self