鯫
tưu
Hán Việt: tưu · Pinyin: zōu
Tổng quan
họ [Zou1] cá nhỏ cá minnows
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zōu |
|---|---|
| Hán Việt | tưu |
| Quảng Đông | cau2 |
| Nhật Bản | MIGOI |
| Hàn Quốc | CHWU |
| Chú âm | ㄗㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyo |
| Phản thiết | 子侯切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tưu} [鯫] cá tép. Một âm là {tẩu}. Tả cái dáng mặt kẻ tiểu nhân. Người bây giờ thường tự nói nhún mình là {tẩu sinh} []ý nói mình là kẻ hèn mọn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種白魚。《說文解字.魚部》:「鯫,白魚也。」 2.一種小魚。《集韻.平聲.侯韻》:「鯫,小魚也。」 [形] 小。《集韻.上聲.厚韻》:「鯫,一曰小也。」
Eng
- CC-CEDICT surname Zou
- CC-CEDICT minnows|small fish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】子侯切【集韻】【韻會】【正韻】將侯切,𠀤音陬。【說文】白魚也。【類篇】一曰小魚。【史記·貨殖傳】鯫千石。【註】正義曰:謂雜小魚也。徐云:膊魚也。又【集韻】士九切,音𥣙。義同。又【廣韻】【集韻】𠀤在垢切,音棷。義同。又【史記·項羽紀】鯫生說我。【註】鯫,士垢反。服虔曰:小人貌也。瓚曰:《楚漢春秋》:鯫,姓也。又【廣韻】徂鉤切【集韻】徂侯切,𠀤音㔌。又【集韻】此苟切,音趣。又【廣韻】七逾切【集韻】逡須切,𠀤音趨。又【正韻】七演切,音淺。義𠀤同。
Thuyết Văn
白魚也。 从魚。取聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
白而小之魚也。史記鯫千石。徐廣曰。鯫、鯫魚也。張守節曰。襍小魚也。按鯫是小魚之名。故小人謂之鯫生。師古於漢書作鮿字。音輒。葢未然。 士垢切。四部。漢書。鯫生敎我。服䖍曰。鯫音淺鯫。小人皃也。淺鯫、漢人有此語。通作鄒。釋名。奏者、鄒也。鄒、狹小之言也。又盾、約脅而鄒者曰陷虜。淺鯫卽淺鄒。俗人不曉。乃讀爲音淺句絕矣。
【鯫】(tưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: 士垢切 → sĩ + cáu Nghĩa: bạch (trắng)魚 vậy。 từ 魚。thủ (lấy) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鲰 · 鲰 · 鲰