鰥夫

guān fū quan phu

Hán Việt: quan phu · Pinyin: guān fū

Tổng quan

người đàn ông già không có vợ | người độc thân | người góa vợ người không vợ; goá vợ。無妻或喪妻的人。

Cấu tạo: (quan) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông già không có vợ | người độc thân | người góa vợ người không vợ; goá vợ。無妻或喪妻的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老而無妻的人。唐.白居易〈答騎馬入空臺〉詩:「鰥夫仍繫職,穉女未勝衰。」也稱為「寡夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无妻或丧妻的人。

Eng

  • CC-CEDICT old wifeless man; bachelor; widower
  • Cihui old wifeless man; bachelor; widower