鱗甲
lân giáp
Hán Việt: lân giáp · Pinyin: lín jiǎ
Tổng quan
vảy | tấm giáp
Nghĩa
Việt
- Cihui vảy | tấm giáp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.保護龜、鱉等動物軀體的堅硬甲殼。 2.泛指有鱗、甲的水生動物。《文選.曹植.七啟》:「飛翮凌高,鱗甲隱深。」 3.比喻人心奸詐,不可親近。《三國志.卷三九.蜀書.陳震傳》:「孝起前臨至吳,為吾說正方腹中有鱗甲,鄉黨以為不可近。」
Eng
- CC-CEDICT scale|plate of armor
- Cihui scale; plate of armor