lín lân

Hán Việt: lân · Pinyin: lín

Tổng quan

vảy (của cá)

鱗介 · 鱗波 · 鱗爪 · 鱗皴 · 鱗鳳 · 鱗鱗皴皴 · 鱗鱗鬣鬣 · 逆鱗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlân
Quảng Đôngleon4
Mân Namlân
Nhật BảnUROKO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlin
Baxter-SagartC.r[ə][n]
Hán ngữ Thượng cổC.r[ə][n]
Phản thiết力珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vẩy cá. Tô Thức [蘇軾] : {Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân} [舉網得魚, 巨口細鱗] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦 ]) Cất lưới được cá, miệng to vẩy nhỏ. Xếp hàng.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lân Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.魚類或爬蟲類等身體表面所密覆的角質或骨質的薄片組織,具有保護身體的作用。如:「魚鱗」、「蛇鱗」。 2.魚類的總稱。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「四面風德,二方之君,鱗集仰流,願得受號者,以億計。」南朝梁.陶弘景〈答謝中書書〉:「夕日欲穨,沉鱗競躍。」 3.姓。如春秋時宋國有鱗朱。 [形] 鱗狀的。如:「鱗莖」、「魚鱗癬」。

Eng

  • CC-CEDICT scales (of fish, snakes etc)

ja

  • JMdict scale (of fish, snake, etc.)|serif (on kana or kanji (e.g. in Mincho font))

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力珍切【集韻】【韻會】【正韻】離珍切,𠀤音鄰。【說文】魚甲也。【玉篇】魚龍之鱗也。【周禮·地官·大司徒】其動物宜鱗物。【註】鱗,龍之屬。【禮·月令】其蟲(鱗。【註】)龍蛇之屬。【淮南子·地形訓】凡鱗者,生於庶魚。又【正字通】雙鱗魚,產湖廣石門縣東陽山水中,鱗有兩重,與諸魚別,味肥(美。)又姓。【左傳·文十六年】鱗鱹爲司徒。【類篇】或作䰼。此條有四字脫落,包括一個空格。今補於()中。

Thuyết Văn

魚甲也。 从魚。㷠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

甲者、鎧也。魚鱗似鎧。亦有無鱗有甲之魚。鱣是也。 力珍切。十二部。

【鱗】 (lân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 㷠 (lân.”) Phiên thiết: Lực trân thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 珍 (trân) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngư (Con cá. Có rất nhiều) giáp (Can {Giáp}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 魿 · 䰼 · 𩼩 · 魿 · 鳞 · 鳞 · 鳞