鱗皴
lân thuân
Hán Việt: lân thuân · Pinyin: lín cūn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui LÂN THUÂN Còn gọi: Lân Thuân(粼皴), Lân Lân Thuân Thuân (鳞鳞皴皴) Da dẻ thô ráp, phần lớn có hình dáng sần sùi. HĐNL q. 2 ghi: 眼睛烏律卒,面子黑鱗皴。 Con ngươi đen sì lì, gương mặt đen sần sùi.