鱗鴻

lín hóng lân hồng

Hán Việt: lân hồng · Pinyin: lín hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (lân) + (hồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魚雁的代稱。比喻書信。宋.李甲〈帝臺春.芳草碧色〉詞:「又還問鱗鴻,試重尋消息。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「鱗鴻何處?回不得一紙斷腸書。」

Eng

  • Cihui 鱗鴻 ínhóng n. <wr.> letters; epistles