鱸蓴 lú chún·lư thuần Hán Việt: lư thuần · Pinyin: lú chún Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.鲈鱼与莼菜。南朝宋刘义庆《世说新语.识鉴》载﹕晋张翰在洛﹐见秋风起而思故乡莼鲈﹐因辞官归◇因以"鲈莼"为思乡之典。 Cấu tạo: 鱸 (lư) + 蓴 (thuần)Pinyinlú chúnHán Việtlư thuầnCấu tạo鱸 + 蓴 · lư + thuần nghĩa thành phần: lư + thuần Từ liên quan Gần nghĩa蒓菜 · 蓴鱸 · 鲈科 · 鱸魚 · 鱸鰻 · 莼鲈之思 · 莼羹鲈脍 · 鲈科之鱼