鱸

lúlưNôm rô

Hán Việt: lư · Pinyin: lú · Nôm: rô

Tổng quan

Cá lư. Cổ nhân gọi là ngân lư [銀鱸] hay ngọc hoa lư [玉花鱸]. Xuất sản ở Tùng Giang gọi là tứ tai lư [四鰓鱸] là một giống cá rất ngon

蓴鱸 · 鱸江 · 鱸膾 · 鱸蓴 · 鱸豸 · 鱸鄉 · 鱸鯉 · 鱸鱠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlú
Hán Việtlư
Âm Nômrô
Quảng Đônglou4
Mân Namlôo
Nhật BảnSUZUKI
Hàn Quốc로
Chú âmㄌㄨˊ
Hán ngữ Trung cổlo
Phản thiết龍都切
Thanh mẫu來
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá lư. Cổ nhân gọi là ngân lư [銀鱸] hay ngọc hoa lư [玉花鱸]. Xuất sản ở Tùng Giang gọi là tứ tai lư [四鰓鱸] là một giống cá rất ngon

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lư lư (cá vược) [Eng: sea perch, sea bass]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rô cá rô [Eng: climbing perch, anabas]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱鱸形目。頭大,體狹長。巨口細鱗,下顎稍突出。背部淡蒼色,腹部白色,體側及背鰭有黑斑。性凶猛,以魚蝦為食。常棲於近海,夏季由海溯河,冬季由河入海。可供食用。

Eng

  • CC-CEDICT common perch, bass
  • JMdict Japanese sea bass (Lateolabrax japonicus)

ja

  • JMdict 鱸(すずき)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落胡切【集韻】【韻會】龍都切,𠀤音盧。魚名。【正字通】巨口細鱗似鱖,長數寸,有四腮,俗呼四腮魚。以七八月出吳江,松江尤盛。天下之鱸皆兩腮,惟松江四腮。【後漢·左慈傳】所少吳松江之鱸魚耳。【註】神仙傳云:松江出好鱸,魚味異他處。【晉書·張翰傳】見秋風起,思松江蒪羹鱸鱠,命駕歸。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 魲 · 魲 · 鲈 · 鲈 · 鲈