鱸鱠

lú kuàilư quái

Hán Việt: lư quái · Pinyin: lú kuài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"鲈脍"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

切成細塊的鱸魚肉。唐.李中〈寄致仕沈彬郎中〉詩:「蓴羹與鱸鱠,秋興最宜長。」也作「鱸膾」。

Cấu tạo: 鱸 (lư) + 鱠 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thịt cá vược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切成細塊的鱸魚肉。唐.李中〈寄致仕沈彬郎中〉詩:「蓴羹與鱸鱠,秋興最宜長。」也作「鱸膾」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鲈科 · 鱸魚 · 鱸鰻 · 鱠魚 · 鲈科之鱼 · 鱠具 · 鱠刀 · 鱠手