魚書

yú shū ngư thư

Hán Việt: ngư thư · Pinyin: yú shū

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古乐府《饮马长城窟行》客从远方来,遗我双鲤鱼◆儿烹鲤鱼,中有尺素书。”后因以鱼书”称书信鱼书遥递|鱼书欲寄何由达,水远山长处处同。

Eng

  • Cihui 魚書 úshū n. letter; missive