魚勞

yú láo ngư lao

Hán Việt: ngư lao · Pinyin: yú láo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (lao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.周南.汝坟》"鲂鱼頳尾"毛传"頳,赤也。鱼劳则尾赤。"郑玄笺"君子仕于乱世,其颜色瘦病,如鱼劳则尾赤。"本谓鱼疲顿,后比喻人的奔波劳顿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.周南.汝坟》"鲂鱼頳尾"毛传"頳,赤也。鱼劳则尾赤。"郑玄笺"君子仕于乱世,其颜色瘦病,如鱼劳则尾赤。"本谓鱼疲顿,后比喻人的奔波劳顿。