鱼叉
ngư xoa
Hán Việt: ngư xoa · Pinyin: yú chā
Tổng quan
cây lao móc cá
1.鱼具名。捕鱼用的叉。 2.兵器名。
叉形的捕魚工具。亦作兵器使用。宋.陸游《老學庵筆記》卷一:「戰船有車船,有漿船,有海鰍頭; 軍器有拏子,有魚叉,有木老鴉拏子。魚叉以竹竿為柄,長二三丈,短兵所不能敵。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cây lao cá
- Tần suất từ cây lao móc cá
- Tần suất từ to blow the gaff để lộ âm mưu; tiết lộ bí mật, nơi giải trí công cộng, rạp hát rẻ tiền ((thường) penny gaff), lao mấu (để đánh cá lớn), đối xử với ai một cách cục cằn thô bạo, phê bình chỉ trích ai gay gắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tỏ ra bền bỉ, dẻo dai; tỏ ra có sức chịu đựng, chịu đựng (gánh vác) mọi sự khó khăn không ta thán, đánh (cá) bằng lao mấu, (từ lóng) bịp, lừa bịp xe độc mã hai banh, (hàng hải) xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần), cái xiên (đâm cá), đâm (cá) bằng xiên xiên đâm cá cây lao móc (để đánh cá voi...), đâm bằng lao móc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 叉形的捕魚工具。亦作兵器使用。宋.陸游《老學庵筆記》卷一:「戰船有車船,有漿船,有海鰍頭; 軍器有拏子,有魚叉,有木老鴉拏子。魚叉以竹竿為柄,長二三丈,短兵所不能敵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.鱼具名。捕鱼用的叉。 2.兵器名。
Eng
- Cihui harpoon
- Tần suất từ harpoon
Đức
- Handedict harpunieren