魚叉
ngư xoa
Hán Việt: ngư xoa · Pinyin: yú chā
Tổng quan
cây lao móc cá
Nghĩa
Việt
- Cihui cây lao móc cá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 叉形的捕魚工具。亦作兵器使用。宋.陸游《老學庵筆記》卷一:「戰船有車船,有漿船,有海鰍頭;軍器有拏子,有魚叉,有木老鴉拏子。魚叉以竹竿為柄,長二三丈,短兵所不能敵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鱼具名。捕鱼用的叉; 兵器名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鱼具名。捕鱼用的叉。 2.兵器名。
Eng
- CC-CEDICT harpoon
- Cihui harpoon