魚頭
ngư đầu
Hán Việt: ngư đầu · Pinyin: yú tóu
Tổng quan
đầu cá | ví von. chính trực và không chịu thỏa hiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu cá | ví von. chính trực và không chịu thỏa hiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.魚的頭。可用來熬湯、紅燒。如:「砂碢魚頭」。 2.比喻煩難的事。《紅樓夢》第六九回:「這日久天長,這些個奴才們跟前怎麼說嘴。我反弄了個魚頭來折。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻为人刚直﹑办事不肯通融的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻为人刚直﹑办事不肯通融的人。
Eng
- CC-CEDICT fish head|fig. upright and unwilling to compromise
- Cihui fish head; fig. upright and unwilling to compromise