鱼子

yú zǐngư tử

Hán Việt: ngư tử · Pinyin: yú zǐ

Tổng quan

trứng cá. 魚子醬 trứng cá muối; mắm trứng cá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鱼卵。 2.即鱼子笺。 3.指鱼子缬。 4.蠹鱼卵。 5.渔人,钓鱼者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

魚卵。唐.皮日休〈奉和魯望漁具十五詠.種魚〉詩:「移土湖岸邊,一半和魚子。」

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe), tinh cá đực ((cũng) soft roe), (động vật học) con hoẵng ((cũng) roe,deer); ngư tý/ngư tử: trứng cá; trứng cá
  • Biên soạn 魚子 yúzǐ* n. fish roe M:³lì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魚卵。唐.皮日休〈奉和魯望漁具十五詠.種魚〉詩:「移土湖岸邊,一半和魚子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼卵。 2.即鱼子笺。 3.指鱼子缬。 4.蠹鱼卵。 5.渔人,钓鱼者。

Eng

  • Cihui fish eggs; roe; caviar
  • Tần suất từ 魚子 yúzǐ* n. fish roe M:³lì

Đức

  • Handedict Rogen (S, Bio)

other

  • Nguồn khác Con cá con

Từ liên quan

Gần nghĩa

鱼子酱 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀