魚子

yú zǐ ngư tử

Hán Việt: ngư tử · Pinyin: yú zǐ

Tổng quan

trứng cá | trứng cá muối on cá con. ngư tử ngư tử ☆Con cá con. ngư tử (譬喻)因多而果之成熟者少,譬之魚之子。智度論四曰:「菩薩發大心,魚子菴樹華,三事因時多,成果時甚少。」㘝佛念眾生,譬之魚母之念魚子。智度論三十七曰:「以佛念故,而不墮落。譬如魚子母,念則得生,不念則壞。」☸ trứng cá。魚的卵。 魚子醬 trứng cá muối; mắm trứng cá.

Cấu tạo: (ngư) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngư tử ngư tử ☆Con cá con.
  • Cihui trứng cá | trứng cá muối on cá con. ngư tử ngư tử ☆Con cá con. ngư tử (譬喻)因多而果之成熟者少,譬之魚之子。智度論四曰:「菩薩發大心,魚子菴樹華,三事因時多,成果時甚少。」㘝佛念眾生,譬之魚母之念魚子。智度論三十七曰:「以佛念故,而不墮落。譬如魚子母,念則得生,不念則壞。」☸ trứng cá。魚的卵。 魚子醬 trứng cá muối; mắm trứng cá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魚卵。唐.皮日休〈奉和魯望漁具十五詠.種魚〉詩:「移土湖岸邊,一半和魚子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼卵; 即鱼子笺; 指鱼子缬; 蠹鱼卵; 渔人,钓鱼者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼卵。 2.即鱼子笺。 3.指鱼子缬。 4.蠹鱼卵。 5.渔人,钓鱼者。

Eng

  • CC-CEDICT fish eggs|roe|caviar
  • Cihui fish eggs; roe; caviar