鱼油

yú yóungư du

Hán Việt: ngư du · Pinyin: yú yóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从鱼体中提取出来的油。也泛指鱼类和海兽的体油﹑肝油﹑内脏油等。有工业价值,或供食用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自魚類皮、肉、骨、內臟等提煉所得的油。《三國演義》第四九回:「船內裝載蘆葦乾柴,灌以魚油,上鋪硫黃、燄硝引火之物。」

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 油 (du)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dầu cá
  • Biên soạn 魚油 yúyóu* n. fish oil

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从鱼体中提取出来的油。也泛指鱼类和海兽的体油﹑肝油﹑内脏油等。有工业价值,或供食用。

Eng

  • Cihui 魚油 yúyóu* n. fish oil
  • Tần suất từ 魚油 yúyóu* n. fish oil

Đức

  • Handedict Fischtran

Từ liên quan

Gần nghĩa

油𢚸 · 油井 · 油亮 · 油价 · 油光 · 油制 · 油印 · 油商