魚竿
ngư can
Hán Việt: ngư can · Pinyin: yú gān
Tổng quan
cần câu
Nghĩa
Việt
- Cihui cần câu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 釣竿。如:「他扛著魚竿走向海邊,準備去釣魚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"鱼杆"; 钓竿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鱼杆"。 2.钓竿。
Eng
- CC-CEDICT fishing rod
- Cihui fishing rod