魚藤

yú téng ngư đằng

Hán Việt: ngư đằng · Pinyin: yú téng

Tổng quan

(thực vật học) giống cây dây mật, (thuộc) dây mật (chế từ cây dây mật, dùng trừ sâu)

Cấu tạo: (ngư) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) giống cây dây mật, (thuộc) dây mật (chế từ cây dây mật, dùng trừ sâu)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藤本植物,羽状复叶,小叶长椭圆形,花淡红色,萼无毛或近无毛,荚果卵形,扁平。中国南部有分布。萼部密被丝状毛的,叫毒鱼藤,亦称毛鱼藤。广东﹑广西等地有栽培。根部有毒性,可制杀虫药。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.藤本植物,羽状复叶,小叶长椭圆形,花淡红色,萼无毛或近无毛,荚果卵形,扁平。中国南部有分布。萼部密被丝状毛的,叫毒鱼藤,亦称毛鱼藤。广东﹑广西等地有栽培。根部有毒性,可制杀虫药。

Eng

  • Cihui 魚藤 úténg n. <bot.> trifoliate jewelvine