魚貫

yú guàn ngư quán

Hán Việt: ngư quán · Pinyin: yú guàn

Tổng quan

từng người một | thành hàng một nối đuôi nhau; kế tiếp nhau。像游魚一樣一個挨一個地接連著(走)。 魚貫而行 nối đuôi nhau đi 魚貫入場 lần lượt vào hội trường; lần lượt vào sân.

Cấu tạo: (ngư) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng người một | thành hàng một nối đuôi nhau; kế tiếp nhau。像游魚一樣一個挨一個地接連著(走)。 魚貫而行 nối đuôi nhau đi 魚貫入場 lần lượt vào hội trường; lần lượt vào sân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依序排列,如游魚前後相續。如:「魚貫入場」。唐.李煜〈玉樓春.晚妝初了明肌雪〉詞:「晚妝初了明肌雪,春殿嬪娥魚貫列。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像游鱼般一个跟一个地先后接续鱼贯而入。

Eng

  • CC-CEDICT one after the other|in single file
  • Cihui one after the other; in single file