魚雁

yú yàn ngư nhạn

Hán Việt: ngư nhạn · Pinyin: yú yàn

Tổng quan

thư tín: thư từ

Cấu tạo: (ngư) + (nhạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư tín: thư từ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古乐府《饮马长城窟行》呼儿烹鲤鱼,中有尺素书。”《汉书·苏武传》教使者谓单于,言天子射上林中,得雁,足有系帛书。”后因以鱼雁”代指书信鱼雁不绝|频通鱼雁。

Eng

  • Cihui 魚雁 yúyàn n. <wr.> letters; epistles