魚雷
ngư lôi
Hán Việt: ngư lôi · Pinyin: yú léi
Tổng quan
ngư lôi rái bom được phóng ngầm dưới nước để phá tàu của địch, giống hình con cá. ngư lôi ngư lôi ☆Trái bom được phóng ngầm dưới nước để phá tàu của địch, giống hình con cá. ngư lôi (quả đạn có điều khiển hoặc không, di chuyển được trong nước, dùng diệt tàu nổi, tàu ngầm, phá huỷ bến cảng...)。一種能在水中自行推進、自行控制方向和深度的炸彈。略呈圓筒形,由艦艇發射或飛機投擲,用來攻擊敵方 的艦艇或破壞港口的建築物。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư lôi ngư lôi ☆Trái bom được phóng ngầm dưới nước để phá tàu của địch, giống hình con cá.
- Cihui ngư lôi rái bom được phóng ngầm dưới nước để phá tàu của địch, giống hình con cá. ngư lôi ngư lôi ☆Trái bom được phóng ngầm dưới nước để phá tàu của địch, giống hình con cá. ngư lôi (quả đạn có điều khiển hoặc không, di chuyển được trong nước, dùng diệt tàu nổi, tàu ngầm, phá huỷ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。內貯炸藥,能藉蓄有的勢能,以一定速率潛航於水,並保持一定深度及航向,追擊敵艦,達到殲滅的效果。其種類通常可分為空投魚雷、直線航進魚雷、音響追蹤魚雷、鋼絲引導魚雷。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种能在水中自行推进、自行控制方向和深度的炸弹。略呈圆筒形,由舰艇发射或飞机投掷,用来攻击敌方的舰艇等。
Eng
- CC-CEDICT torpedo
- Cihui torpedo
ja
- JMdict torpedo