魚香
ngư hương
Hán Việt: ngư hương · Pinyin: yú xiāng
Tổng quan
yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.)
Nghĩa
Việt
- Cihui yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.)
Eng
- CC-CEDICT yuxiang, a seasoning of Chinese cuisine that typically contains garlic, scallions, ginger, sugar, salt, chili peppers etc (Although yuxiang literally means fish fragrance, it contains no seafood.)
- Cihui yuxiang, a seasoning of Chinese cuisine that typically contains garlic, scallions, ginger, sugar, salt, chili peppers etc (Although "yuxiang" literally means "fish fragrance", it contains no seafood.)
ja
- JMdict yuxiang (Chinese seasoning mixture)