魚鳥

yú niǎo ngư điểu

Hán Việt: ngư điểu · Pinyin: yú niǎo

Tổng quan

loại chim biển có răng (nay đã tuyệt chủng)

Cấu tạo: (ngư) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại chim biển có răng (nay đã tuyệt chủng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼和鸟。常泛指隐逸之景物; 指梦境。语本《庄子.大宗师》"梦为鸟而厉乎天,梦为鱼而没于渊。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼和鸟。常泛指隐逸之景物。 2.指梦境。语本《庄子.大宗师》"梦为鸟而厉乎天,梦为鱼而没于渊。"