魚鷹
ngư ưng
Hán Việt: ngư ưng · Pinyin: yú yīng
Tổng quan
tên gọi cho nhiều loài chim săn cá | chim cốc | chim ưng biển 1. chim ưng biển。鶚的通稱。 2. chim cốc。鸕鷀的通稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui tên gọi cho nhiều loài chim săn cá | chim cốc | chim ưng biển 1. chim ưng biển。鶚的通稱。 2. chim cốc。鸕鷀的通稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.通稱能捕魚的鳥類。 2.鸕鶿的別名。參見「鸕鶿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹗的通称; 鸬鹚的通称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鹗的通称。 2.鸬鹚的通称。
Eng
- CC-CEDICT name used for many fishing birds|cormorant|osprey
- Cihui name used for many fishing birds; cormorant; osprey