魯人

lǔ rén lỗ nhân

Hán Việt: lỗ nhân · Pinyin: lǔ rén

Tổng quan

người Sơn Đông | thường chỉ Khổng Tử | người ngốc nghếch

Cấu tạo: (lỗ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người Sơn Đông | thường chỉ Khổng Tử | người ngốc nghếch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.魯鈍的人。《禮記.檀弓下》:「容居,魯人也,不敢忘其祖。」漢.鄭玄.注:「魯,魯鈍也。言魯鈍者,欲自明不妄。」 2.古稱春秋時魯國人,今稱山東人為「魯人」。《史記.卷六七.仲尼弟子列傳.顏回》:「顏回者,魯人也,字子淵。」

Eng

  • CC-CEDICT person from Shandong|often refers to Confucius|stupid person
  • Cihui person from Shandong; often refers to Confucius; stupid person