鮑魚
bảo ngư
Hán Việt: bảo ngư · Pinyin: bào yú
Tổng quan
bào ngư 書 1. cá muối; mắm。鹹魚。 如入鮑魚之肆,久而不聞其臭。 giống như vào hàng mắm lâu ngày không ngửi thấy mùi hôi thối nữa 2. tai biển ; bào ngư (động vật nhuyễn thể, vỏ hình ô-van, sống ở biển. Thịt ăn được. Vỏ làm thuốc, gọi là Thạch quyết minh)。軟體動物,貝殼橢圓形,生活在海中。肉可食。貝殼中醫入藥,稱石決明。也叫鰒魚。
Nghĩa
Việt
- Cihui bào ngư 書 1. cá muối; mắm。鹹魚。 如入鮑魚之肆,久而不聞其臭。 giống như vào hàng mắm lâu ngày không ngửi thấy mùi hôi thối nữa 2. tai biển ; bào ngư (động vật nhuyễn thể, vỏ hình ô-van, sống ở biển. Thịt ăn được. Vỏ làm thuốc, gọi là Thạch quyết minh)。軟體動物,貝殼橢圓形,生活在海中。肉可食。貝殼中醫入藥,稱石決明。也叫鰒魚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溼的醃魚,味腥臭。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「會暑,上轀車臭,乃詔從官令車載一石鮑魚,以亂其臭。」《孔子家語.卷四.六本》:「與不善人居,如入鮑魚之肆,久而不聞其臭,亦與之化矣。」 2.一種海產貝類,肉質鮮美。參見「鮑」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咸鱼:如入~之肆(肆:铺子),久而不闻其臭。
Eng
- CC-CEDICT abalone
- Cihui abalone
ja
- JMdict salt-cured fish