bào bảo

Hán Việt: bảo · Pinyin: bào

Tổng quan

họ [Bao4] bào ngư

鮑人 · 鮑叔 · 鮑姑 · 鮑室 · 鮑庾 · 鮑氣 · 鮑羹 · 鮑老

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbào
Hán Việtbảo
Quảng Đôngbaau1
Mân Nampau
Nhật BảnAWABI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄠˋ
Hán ngữ Trung cổbraux
Phản thiết部巧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá ướp, mùi tanh lại thối. Vì thế những nơi dơ dáy xấu xa gọi là {bảo ngư chi tứ} [鮑魚之肆]. Một thứ cá có mai, ta gọi là {bào ngư} [鮑魚].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鹽醃的鹹魚,味腥臭。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「鮐鮆千斤,鯫千石,鮑千鈞。」 2.動物名。軟體動物門腹足綱。肉質鮮美,可食。貝殼橢圓形,可入藥。也稱為「鰒魚」、「石決明」。 3.姓。如春秋時齊國有鮑叔牙,南朝宋有鮑照。

Eng

  • CC-CEDICT surname Bao
  • CC-CEDICT abalone

ja

  • JMdict abalone|ear shell

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】薄巧切【集韻】【韻會】【正韻】部巧切,𠀤音抱。【說文】饐魚也。【玉篇】漬魚也。今謂裛魚。【釋名】鮑魚,鮑,腐也,埋藏奄使腐臭也。【急就篇註】鮑亦海魚,加之以鹽,而不乾者也。【周禮·天官·籩人】膴,鮑魚,鱐。【註】鮑者,於楅室中糗乾之,出於江淮也。【史記·貨殖傳】鮑千鈞。【註】鮑,膊魚也。謂破開中,頭尾不相離爲鮑,謂之膊關者也。【周語】鮑魚不登俎豆。【家語】與不善人居,如入鮑魚之肆,久而不聞其臭。又姓。【左傳·莊十四年註】鮑叔牙,小白之傅。【齊語】鮑叔牙,齊大夫姒姓之後。又與鞄同。【周禮·冬官考工記】攻皮之工,函,鮑。【註】鮑,或書爲鞄。蒼頡篇有鞄𠤦。又【集韻】披交切,音拋。魚名。又【集韻】班交切,音包。人名。楚有申鮑胥。通作包。

Thuyết Văn

饐魚也。 从魚。包聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

饐、飯傷溼也。故鹽魚溼者爲饐魚。周禮籩人有鮑。注云。鮑者、於𤐧室中𤐧乾之。出於江淮。師古注漢書曰。鮑、今之䱒魚也。鄭以爲於煏室乾之。非也。秦始皇載鮑亂臭、則是䱒魚耳。而煏室乾者、本不臭也。䱒於業反。按玉篇作裛魚。皆當作浥耳。浥、溼也。釋名曰。鲍、腐也。埋藏淹使腐臭也。 薄巧切。古音在三部。

【鮑】 (bảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 包 (bao) Phiên thiết: Bạc xảo thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: baọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蚫 · 鲍 · 鲍 · 鲍