鮮嫩
tiên nộn
Hán Việt: tiên nộn · Pinyin: xiān nèn
Tổng quan
tươi mới: tươi non
Nghĩa
Việt
- Cihui tươi mới: tươi non
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓初生而新鲜; 谓颜色浅而鲜丽; 谓味美而易咀嚼; 形容年轻美丽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓初生而新鲜。 2.谓颜色浅而鲜丽。 3.谓味美而易咀嚼。 4.形容年轻美丽。
Eng
- Cihui 鮮嫩 iānnèn s.v. fresh and tender ◆n. delicacy