鮮少

xiǎn shǎo tiên thiểu

Hán Việt: tiên thiểu · Pinyin: xiǎn shǎo

Tổng quan

rất ít | hiếm khi

Cấu tạo: (tiên) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất ít | hiếm khi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極少。《國語.楚語上》:「且夫私欲弘侈,則德義鮮少。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「草木叢茂,居民鮮少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很少。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.很少。

Eng

  • CC-CEDICT very few|rarely
  • Cihui very few; rarely

ja

  • JMdict very few|very little