鯉庭

lǐ tíng lí đình

Hán Việt: lí đình · Pinyin: lǐ tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (đình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语·季氏》载,孔鲤趋而过庭”,其父孔子教训他要学诗、学礼◇因以鲤庭”为子受父训的典故鲤庭传事业。

Eng

  • Cihui 鯉庭 ǐtíng id. <trad.> receive instruction from one's father