鲸脂

kình chi

Hán Việt: kình chi

Tổng quan

mỡ cá voi, con sứa, nước mắt; sự khóc sưng cả mắt, thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt, vều, trề (môi)

Cấu tạo: 鯨 (kình) + 脂 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Mỡ cá voi

Từ liên quan

Gần nghĩa

脂油 · 脂渣 · 脂类 · 脂粉 · 脂肪 · 脂腴 · 脂膏 · 脂质