鯨脂

kình chi

Hán Việt: kình chi

Tổng quan

mỡ cá voi, con sứa, nước mắt; sự khóc sưng cả mắt, thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt, vều, trề (môi)

Cấu tạo: (kình) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỡ cá voi, con sứa, nước mắt; sự khóc sưng cả mắt, thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt, vều, trề (môi)