鲸脂
kình chi
Hán Việt: kình chi
Tổng quan
mỡ cá voi, con sứa, nước mắt; sự khóc sưng cả mắt, thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt, vều, trề (môi)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Mỡ cá voi
Hán Việt: kình chi
mỡ cá voi, con sứa, nước mắt; sự khóc sưng cả mắt, thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt, vều, trề (môi)