鰲頭

áo tóu ngao đầu

Hán Việt: ngao đầu · Pinyin: áo tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (ngao) + (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指皇宫大殿前石阶上刻的鳌的头,考上状元的人可以踏上。后来用“独占鳌头”比喻占首位或取得第一名。

Eng

  • Cihui 鰲頭 otóu* n. <hist.> the top successful candidate in a civil service examination