áo ngao

Hán Việt: ngao · Pinyin: áo

Tổng quan

hư 鼇 (bộ 黽).

六鰲 · 彩鰲 · 戴鰲 · 連鰲 · 金鰲 · 釣鰲 · 占鰲頭 · 小鰲山

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Hán Việtngao
Quảng Đôngngo4
Mân Namgo5
Nhật BảnOOGAME
Hàn Quốc
Chú âmㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngau
Phản thiết牛刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngao, con trạch, con ba ba loại lớn. Cũng như chữ {ngao} [鼇]. Xem thêm chữ {kình} [鯨]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Ngao phụ xuất sơn, sơn hữu động, Kình du tắc hải, hải vi trì} [驁負出山山有洞, 鯨遊塞海海爲池] (Long Đại nham [龍袋岩]) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 同「鼇」。明.張自烈《正字通.魚部》:「鰲,俗鼇字。」

Eng

  • CC-CEDICT mythological sea turtle

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五勞切【集韻】【韻會】牛刀切,𠀤音敖。【玉篇】魚名。【正字通】俗鼇字。詳黽部鼇字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩼡 · 鳌 · 鼇 · 鳌 · 鼇 · 鳌