鱗傷
lân thương
Hán Việt: lân thương · Pinyin: lín shāng
Tổng quan
vết cắt và vết bầm như vảy cá | bị cắt xước te tua đầy thương tích; vết thương chi chít; thương tích đầy mình。形容傷痕像魚鱗一樣多。 遍體鱗傷。 vết thương khắp người như vẩy cá.
Nghĩa
Việt
- Cihui vết cắt và vết bầm như vảy cá | bị cắt xước te tua đầy thương tích; vết thương chi chít; thương tích đầy mình。形容傷痕像魚鱗一樣多。 遍體鱗傷。 vết thương khắp người như vẩy cá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷痕如魚鱗般密集。形容傷痕極多。如:「一場車禍使得機車騎士遍體鱗傷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容伤痕如鱼鳞一样多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容伤痕如鱼鳞一样多。
Eng
- CC-CEDICT cuts and bruises like fish scales|terribly cut up
- Cihui cuts and bruises like fish scales; terribly cut up