鳞片

lín piànlân phiến

Hán Việt: lân phiến · Pinyin: lín piàn

Tổng quan

vảy cá.; vảy màu (bao phủ trên phần thân hay cánh của các loại côn trùng, có màu sắc, có khả năng chiết quang, vì vậy làm cho côn trùng có màu sắc tươi sáng).; vảy bắc; vảy nốt đậu (lớp màng mỏng hình vảy bao phủ bên ngoài bảo vệ mầm non)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鱼类和爬行动物体表的透明角质小片,排列如覆瓦状。 2.覆盖在昆虫翅膀或躯体上的亮质小片,带有颜色,或能折光,因而使昆虫具有鲜艳的光彩。 3.覆盖在芽的外面像鱼鳞的薄片,主要作用是保护嫩芽。春季植物发芽时,鳞片即脱落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

覆在魚類或爬蟲類身體表面的小薄片,具有保護軀體的功能。

Cấu tạo: 鱗 (lân) + 片 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vảy
  • Google Alex v6 vảy mỏng
  • Biên soạn 鱗片 línpiàn n. 1. scales (of fish/etc.) 2. <bot.> bud scale

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覆在魚類或爬蟲類身體表面的小薄片,具有保護軀體的功能。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼类和爬行动物体表的透明角质小片,排列如覆瓦状。 2.覆盖在昆虫翅膀或躯体上的亮质小片,带有颜色,或能折光,因而使昆虫具有鲜艳的光彩。 3.覆盖在芽的外面像鱼鳞的薄片,主要作用是保护嫩芽。春季植物发芽时,鳞片即脱落。

Eng

  • JMdict (animal or plant) scale
  • Cihui scale (of fish, reptiles etc)

Đức

  • Handedict Schuppe

ja

  • JMdict 鱗片(りんぺん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

片中 · 片云 · 片供 · 片儿 · 片刻 · 片剂 · 片名 · 片商