鱗片
lân phiến
Hán Việt: lân phiến · Pinyin: lín piàn
Tổng quan
vảy (của cá, bò sát, v.v.) 1. vảy cá。魚身上一片一片的鱗。 2. vảy màu (bao phủ trên phần thân hay cánh của các loại côn trùng, có màu sắc, có khả năng chiết quang, vì vậy làm cho côn trùng có màu sắc tươi sáng)。覆蓋在昆蟲翅膀或軀體上的殼質小片,帶有顏色,或能折光,因而使昆蟲具 有鮮艷的光彩。 3. vảy bắc; vảy nốt đậu (lớp màng mỏng hình vảy bao phủ bên ngoài bảo vệ mầm non)。覆蓋在芽的外面像魚鱗的薄片,主要作用是保護嫩芽。春季植物發芽時,磷片即脫落。
Nghĩa
Việt
- Cihui vảy (của cá, bò sát, v.v.) 1. vảy cá。魚身上一片一片的鱗。 2. vảy màu (bao phủ trên phần thân hay cánh của các loại côn trùng, có màu sắc, có khả năng chiết quang, vì vậy làm cho côn trùng có màu sắc tươi sáng)。覆蓋在昆蟲翅膀或軀體上的殼質小片,帶有顏色,或能折光,因而使昆蟲具 有鮮艷的光彩。 3. vảy bắc; vảy nốt đậu (lớp màng mỏng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 覆在魚類或爬蟲類身體表面的小薄片,具有保護軀體的功能。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鱼类和爬行动物体表的透明角质小片,排列如覆瓦状; 覆盖在昆虫翅膀或躯体上的亮质小片,带有颜色,或能折光,因而使昆虫具有鲜艳的光彩; 覆盖在芽的外面像鱼鳞的薄片,主要作用是保护嫩芽。春季植物发芽时,鳞片即脱落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鱼类和爬行动物体表的透明角质小片,排列如覆瓦状。 2.覆盖在昆虫翅膀或躯体上的亮质小片,带有颜色,或能折光,因而使昆虫具有鲜艳的光彩。 3.覆盖在芽的外面像鱼鳞的薄片,主要作用是保护嫩芽。春季植物发芽时,鳞片即脱落。
Eng
- CC-CEDICT scale (of fish, reptiles etc)
- Cihui scale (of fish, reptiles etc)
ja
- JMdict (animal or plant) scale