鳥信 niǎo xìn · điểu tín Hán Việt: điểu tín · Pinyin: niǎo xìn Tổng quan Cấu tạo: 鳥 (điểu) + 信 (tín)Pinyinniǎo xìnHán Việtđiểu tínCấu tạo鳥 + 信 · điểu + tín nghĩa thành phần: điểu + tín Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 江淮一帶稱農曆三月的東北信風為「鳥信」。唐.李肇《唐國史補》:「自白沙泝流而上,常待東北風,謂之潮信,七月八月有上信,三月有鳥信,五月有麥信。」