鳥囀

niǎo zhuàn điểu chuyển

Hán Việt: điểu chuyển · Pinyin: niǎo zhuàn

Tổng quan

chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên), u (do) ruồi giòi, giòi (của ruồi giòi), tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ, hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người), kể lại bằng thơ

Cấu tạo: (điểu) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên), u (do) ruồi giòi, giòi (của ruồi giòi), tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ, hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người), kể lại bằng thơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥鳴、鳥叫。唐.裴迪〈游感化寺曇興上人山院〉詩:「鳥囀深林裡,心閒落照前。」