鳥庭

niǎo tíng điểu đình

Hán Việt: điểu đình · Pinyin: niǎo tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.額角突出。晉.皇甫謐〈帝王世紀〉:「孕十四月,而生堯於丹陵,名曰放勛,鳥庭荷勝,眉有八采,豐下銳上。」 2.東北夷人之庭,泛指偏遠地區。唐.袁朗〈賦飲馬長城窟〉詩:「鳥庭已向內,龍荒更鑿空。」