鳥瞰
điểu khám
Hán Việt: điểu khám · Pinyin: niǎo kàn
Tổng quan
có cái nhìn bao quát từ trên cao | quang cảnh từ trên cao | tổng quan rộng 1. nhìn xuống (từ trên cao)。從高處往下看。 2. nhìn bao quát。事物的概括描寫。 世界大勢鳥瞰。 nhìn bao quát tình hình thế giới.
Nghĩa
Việt
- Cihui có cái nhìn bao quát từ trên cao | quang cảnh từ trên cao | tổng quan rộng 1. nhìn xuống (từ trên cao)。從高處往下看。 2. nhìn bao quát。事物的概括描寫。 世界大勢鳥瞰。 nhìn bao quát tình hình thế giới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從高處俯視低處。如:「從飛機上鳥瞰臺北市,縱橫交錯的街道,林立的建築物,就像模型般小巧可愛。」 2.對事實情況作概略的觀察。如:「中東局勢之鳥瞰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由高向下俯视从飞机上鸟瞰城区; 对事物概括描述唐代文学鸟瞰。
- Tân Hoa Tự Điển ①由高向下俯视从飞机上鸟瞰城区。②对事物概括描述唐代文学鸟瞰。
Eng
- CC-CEDICT to get a bird's-eye view|bird's-eye view|broad overview
- Cihui to get a bird's-eye view; bird's-eye view; broad overview
ja
- JMdict overlooking|looking down at|having an overhead view|having a bird's-eye view|having a high-angle view