瞰
khám
Hán Việt: khám · Pinyin: kàn
Tổng quan
nhìn xuống từ trên cao do thám điều gì biến thể của 瞰[kan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kàn |
|---|---|
| Hán Việt | khám |
| Quảng Đông | haam3 |
| Mân Nam | kham3 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄎㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khamh |
| Phản thiết | 苦濫切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 闞 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhìn, coi. Nhìn xuống, cúi xuống mà dòm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.看、眺望。《文選.揚雄.羽獵賦》:「東瞰目盡,西暢無崖。」 2.從高處往下看。如:「鳥瞰」、「俯瞰」。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「馮崑崙以瞰霧,隱岷山以清江。」 3.窺視。《文選.揚雄.解嘲》:「高明之家,鬼瞰其室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞰 (形声。从目,敢声。本义视;看) 同本义 瞰,视也。--《广雅·释诂一》 瞰四裔而抗棱。--《文选·班固·东都赋》 左瞰暘谷。--《文选·张衡·东京赋》 王使人矙夫子。--《孟子·离娄下》 瞰帝唐之嵩高兮,脉隆周之大宁。--《汉书·扬雄》 俯瞰九江水,旁瞻万里壑。--元稹《松鹤》 从高的地方向下看,俯视 瞰临城中。--《后汉书·光武纪上》注俯视日瞰。” 下瞰峭壑阴森。--明·徐宏祖《徐霞客游记·游黄山记》 又如瞰视(俯视);瞰睨(俯视,近看);瞰临(居高 瞰(矙)kàn ⒈俯视,远望鸟~。东~目尽。 ⒉暗中窥探。
Eng
- CC-CEDICT to look down from a height|to spy on sth
- CC-CEDICT variant of 瞰[kan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦濫切,音闞。【博雅】視也。【揚雄·校獵賦】東瞰目盡。【班固·東都賦】瞰四裔而抗稜。【張衡·思𤣥賦】瞰瑤谿之赤岸。 又俯視曰瞰。【後漢·光武紀】雲車千餘,瞰臨城中。 又【埤雅】王褒曰:魚瞰雞睨。【註】瞰,魚目不瞑也。【集韻】或作瞯𥍓。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 矙 · 𥍓 · 矙 · 矙